10
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 10
Năm
Quý Mão
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 10/12/2023

Chủ nhật, ngày 10 tháng 12 năm 2023 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Quý Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2023

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 24 7 Đại tuyết 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/11 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 8 21 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11 24 12
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/12/2023
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Quý Mão
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi