18
Thứ hai
Âm lịch2tháng 9
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 18/10/1982

Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 1982 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1982

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24
11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9
18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 7 24 Sương giáng 8
25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/10/1982
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất