17
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 9
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 17/10/1982

Chủ nhật, ngày 17 tháng 10 năm 1982 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1982

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24
11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9
18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 7 24 Sương giáng 8
25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/10/1982
Âm lịchMùng 1 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi