18
Thứ năm
Âm lịch10tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 18/01/2035

Thứ năm, ngày 18 tháng 1 năm 2035 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2035

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 25 5 Tiểu hàn 26 6 27 7 28
8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13
22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/01/2035
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi