16
Thứ ba
Âm lịch8tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 16/01/2035

Thứ ba, ngày 16 tháng 1 năm 2035 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2035

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 25 5 Tiểu hàn 26 6 27 7 28
8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13
22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/01/2035
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu