17
Thứ năm
Âm lịch22tháng 7
Năm
Ất Hợi
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/08/1995

Thứ năm, ngày 17 tháng 8 năm 1995 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Ất Hợi. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1995

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 11
7 12 8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25
21 26 22 27 23 Xử thử 28 24 29 25 30 26 1/8 27 2
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/08/1995
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Ất Hợi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất