1
Thứ ba
Âm lịch6tháng 7
Năm
Ất Hợi
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 01/08/1995

Thứ ba, ngày 1 tháng 8 năm 1995 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Ất Hợi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1995

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 11
7 12 8 Lập thu 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25
21 26 22 27 23 Xử thử 28 24 29 25 30 26 1/8 27 2
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/08/1995
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Ất Hợi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi