17
Thứ ba
Âm lịch28tháng 6
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 17/08/1982

Thứ ba, ngày 17 tháng 8 năm 1982 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1982

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 Lập thu 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2 21 3 22 4
23 Xử thử 5 24 6 25 Lễ Thất tịch 7 26 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/08/1982
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi