10
Thứ ba
Âm lịch21tháng 6
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 10/08/1982

Thứ ba, ngày 10 tháng 8 năm 1982 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Nhâm Tuất. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1982

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 Lập thu 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2 21 3 22 4
23 Xử thử 5 24 6 25 Lễ Thất tịch 7 26 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/08/1982
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu