17
Thứ tư
Âm lịch5tháng 3
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 17/04/2002

Thứ tư, ngày 17 tháng 4 năm 2002 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Nhâm Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2002

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23 6 24 7 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/3 14 2
15 Tết Hàn thực 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Cốc vũ 8 21 9
22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Lập hạ 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/04/2002
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi