13
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 3
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 13/04/2002

Thứ bảy, ngày 13 tháng 4 năm 2002 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Nhâm Ngọ. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2002

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23 6 24 7 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/3 14 2
15 Tết Hàn thực 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Cốc vũ 8 21 9
22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Lập hạ 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/04/2002
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu