17
Thứ năm
Âm lịch23tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 17/03/2039

Thứ năm, ngày 17 tháng 3 năm 2039 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2039

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Kinh trập 12
7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26
21 Xuân phân 27 22 28 23 29 24 30 25 1/3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2 27 Tết Hàn thực 3
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/03/2039
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất