- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 17/12/2071 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Ất Mão, Đinh Mão
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 17/12/2071
Thứ năm, ngày 17 tháng 12 năm 2071 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Tân Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 9 | 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 |
| 7 Đại tuyết 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 |
| 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 |
| 21 1/11 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 2 | 23 3 | 24 4 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 5 | 26 6 | 27 7 |
| 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 17/12/2071 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 10 năm Tân Mão |
| Can chi | Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão |
| Ngũ hành | Thạch Lựu Mộc |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Mão, Đinh Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |