10
Thứ năm
Âm lịch19tháng 10
Năm
Tân Mão
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/12/2071

Thứ năm, ngày 10 tháng 12 năm 2071 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Tân Mão. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2071

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
7 Đại tuyết 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 1/11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 2 23 3 24 4 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/12/2071
Âm lịchNgày 19 tháng 10 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi