17
Thứ năm
Âm lịch11tháng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 17/10/1907

Thứ năm, ngày 17 tháng 10 năm 1907 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1907

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
7 1/9 8 2 9 Hàn lộ 3 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 4 11 5 12 6 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 7
14 8 15 Tết Trùng cửu 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 14
21 15 22 16 23 17 24 Sương giáng 18 25 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 24 31 Lễ hội Halloween 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/10/1907
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu