1
Thứ ba
Âm lịch24tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 01/10/1907

Thứ ba, ngày 1 tháng 10 năm 1907 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1907

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
7 1/9 8 2 9 Hàn lộ 3 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 4 11 5 12 6 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 7
14 8 15 Tết Trùng cửu 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 14
21 15 22 16 23 17 24 Sương giáng 18 25 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 24 31 Lễ hội Halloween 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/10/1907
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu