16
Thứ tư
Âm lịch4tháng 5
Năm
Ất Mão
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 16/06/1915

Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 1915 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Ất Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1915

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 Mang chủng 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/5
14 2 15 3 16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8
21 9 22 Hạ chí 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/06/1915
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Ất Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi