12
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 4
Năm
Ất Mão
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 12/06/1915

Thứ bảy, ngày 12 tháng 6 năm 1915 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Ất Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1915

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 Mang chủng 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/5
14 2 15 3 16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8
21 9 22 Hạ chí 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/06/1915
Âm lịchNgày 30 tháng 4 năm Ất Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất