16
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 4
Năm
Tân Mão
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 16/05/2071

Thứ bảy, ngày 16 tháng 5 năm 2071 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Tân Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2071

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4
4 5 5 Lập hạ 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 Tiểu mãn 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/05/2071
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Tân Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất