11
Thứ hai
Âm lịch12tháng 4
Năm
Tân Mão
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/05/2071

Thứ hai, ngày 11 tháng 5 năm 2071 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Tân Mão. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2071

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4
4 5 5 Lập hạ 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 Tiểu mãn 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/05/2071
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu