16
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 16/05/1914

Thứ bảy, ngày 16 tháng 5 năm 1914 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1914

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9
4 10 5 11 6 Lập hạ 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 26 21 27 22 Tiểu mãn 28 23 29 24 30
25 1/5 26 2 27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/05/1914
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi