16
Thứ năm
Âm lịch28tháng 3
Năm
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 16/05/1901

Thứ năm, ngày 16 tháng 5 năm 1901 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Tân Sửu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1901

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 Lập hạ 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2
20 3 21 4 22 Tiểu mãn 5 23 6 24 7 25 8 26 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/05/1901
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Tân Sửu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi