16
Thứ hai
Âm lịch15tháng 3
Năm
Mậu Tý
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 16/04/2068

Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 2068 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Mậu Tý. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2068

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 4 6 5 7 6 8 7
9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 Cốc vũ 18 20 19 21 20 22 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 30 2 1/4 3 2 4 Lập hạ 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/04/2068
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Mậu Tý
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu