16
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 1
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 16/03/1901

Thứ bảy, ngày 16 tháng 3 năm 1901 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Tân Sửu. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1901

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
25 7 26 8 27 9 28 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 Kinh trập 16 7 17 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 1/2 21 Xuân phân 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/03/1901
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Tân Sửu
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu