16
Thứ ba
Âm lịch29tháng 9
Năm
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 16/11/2066

Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2066 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2066

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/10 18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5
22 Tiểu tuyết 6 23 7 24 8 25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12
29 13 30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/11/2066
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi