16
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 10
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 16/11/2007

Thứ sáu, ngày 16 tháng 11 năm 2007 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Đinh Hợi. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2007

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 27 7 28 8 Lập đông 29 9 30 10 1/10 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11 21 12 22 Tiểu tuyết 13 23 14 24 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/11/2007
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi