11
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 10
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/11/2007

Chủ nhật, ngày 11 tháng 11 năm 2007 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Đinh Hợi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2007

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 27 7 28 8 Lập đông 29 9 30 10 1/10 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11 21 12 22 Tiểu tuyết 13 23 14 24 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/11/2007
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi