16
Thứ ba
Âm lịch21tháng 9
Năm
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 16/10/2068

Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2068 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Mậu Tý. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2068

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10 6 11 7 Hàn lộ 12
8 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26
22 Sương giáng 27 23 28 24 29 25 30 26 1/10 27 2 28 3
29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/10/2068
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Mậu Tý
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất