15
Thứ hai
Âm lịch20tháng 9
Năm
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 15/10/2068

Thứ hai, ngày 15 tháng 10 năm 2068 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Mậu Tý. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2068

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10 6 11 7 Hàn lộ 12
8 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26
22 Sương giáng 27 23 28 24 29 25 30 26 1/10 27 2 28 3
29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/10/2068
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi