16
Thứ tư
Âm lịch27tháng 8
Năm
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 16/10/2047

Thứ tư, ngày 16 tháng 10 năm 2047 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Đinh Mão. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2047

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16 6 17
7 18 8 Hàn lộ 19 9 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2
21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6 25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9
28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/10/2047
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Đinh Mão
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu