11
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 8
Năm
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 11/10/2047

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 2047 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2047

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16 6 17
7 18 8 Hàn lộ 19 9 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2
21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6 25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9
28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/10/2047
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi