15
Thứ năm
Âm lịch4tháng 8
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 15/09/2072

Thứ năm, ngày 15 tháng 9 năm 2072 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2072

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 19 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22
5 23 6 24 7 Bạch lộ 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 1/8 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 10 22 Thu phân 11 23 12 24 13 25 14
26 Tết Trung thu 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/09/2072
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi