10
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 7
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2072

Thứ bảy, ngày 10 tháng 9 năm 2072 dương lịch là ngày 28 tháng 7 năm Nhâm Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2072

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 19 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22
5 23 6 24 7 Bạch lộ 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 1/8 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 10 22 Thu phân 11 23 12 24 13 25 14
26 Tết Trung thu 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/09/2072
Âm lịchNgày 28 tháng 7 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu