15
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 6
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 15/07/2057

Chủ nhật, ngày 15 tháng 7 năm 2057 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Đinh Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2057

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 Tiểu thử 5 7 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Đại thử 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28
30 29 31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/07/2057
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi