1
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 5
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 01/07/2057

Chủ nhật, ngày 1 tháng 7 năm 2057 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2057

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 Tiểu thử 5 7 6 8 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Đại thử 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28
30 29 31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/07/2057
Âm lịchNgày 30 tháng 5 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu