15
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 15/06/1917

Thứ sáu, ngày 15 tháng 6 năm 1917 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1917

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14
4 Lễ Phật đản 15 5 16 6 Mang chủng 17 7 18 8 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 1/5 20 2 21 3 22 Hạ chí 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6
25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/06/1917
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi