12
Thứ ba
Âm lịch23tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/06/1917

Thứ ba, ngày 12 tháng 6 năm 1917 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1917

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14
4 Lễ Phật đản 15 5 16 6 Mang chủng 17 7 18 8 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 1/5 20 2 21 3 22 Hạ chí 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6
25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/06/1917
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi