15
Thứ năm
Âm lịch20tháng 1
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 15/02/2074

Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 2074 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Giáp Ngọ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2074

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 9
5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16
12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21 17 22 18 Vũ thủy 23
19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30
26 1/2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 2 28 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/02/2074
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi