15
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 10
Năm
Quý Mùi
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 15/12/2063

Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2063 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Quý Mùi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/2063

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12 2 13
3 14 4 15 5 16 6 17 7 Đại tuyết 18 8 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 30 20 1/11 21 2 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 3 23 4
24 5 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Tiểu hàn 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/12/2063
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu