11
Thứ ba
Âm lịch22tháng 10
Năm
Quý Mùi
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 11/12/2063

Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2063 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Quý Mùi. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2063

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12 2 13
3 14 4 15 5 16 6 17 7 Đại tuyết 18 8 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 30 20 1/11 21 2 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 3 23 4
24 5 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Tiểu hàn 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/12/2063
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Quý Mùi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi