15
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 11
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 15/12/2000

Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 2000 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Canh Thìn. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/2000

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 Đại tuyết 12 8 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 25 21 Đông chí 26 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 27 23 28 24 29
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 30 26 1/12 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/12/2000
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Canh Thìn
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu