14
Thứ năm
Âm lịch19tháng 11
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/12/2000

Thứ năm, ngày 14 tháng 12 năm 2000 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Canh Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2000

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 Đại tuyết 12 8 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 25 21 Đông chí 26 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 27 23 28 24 29
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 30 26 1/12 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/12/2000
Âm lịchNgày 19 tháng Mười một năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi