15
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 10
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 15/11/2037

Chủ nhật, ngày 15 tháng 11 năm 2037 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Đinh Tỵ. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2037

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập đông 1/10 8 2
9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 14 21 15 22 Tiểu tuyết 16
23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/11/2037
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Tân Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi