10
Thứ ba
Âm lịch4tháng 10
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 10/11/2037

Thứ ba, ngày 10 tháng 11 năm 2037 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2037

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập đông 1/10 8 2
9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 14 21 15 22 Tiểu tuyết 16
23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/11/2037
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất