14
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 8
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 14/09/2018

Thứ sáu, ngày 14 tháng 9 năm 2018 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Mậu Tuất. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2018

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2018
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 Bạch lộ 28 8 29 9 30
10 1/8 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 Thu phân 14
24 Tết Trung thu 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/09/2018
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi