10
Thứ hai
Âm lịch1tháng 8
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2018

Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2018 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Mậu Tuất. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2018

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2018
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 Bạch lộ 28 8 29 9 30
10 1/8 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 Thu phân 14
24 Tết Trung thu 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/09/2018
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu