14
Thứ ba
Âm lịch15tháng 6
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 14/07/1992

Thứ ba, ngày 14 tháng 7 năm 1992 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Nhâm Thân. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1992

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 Tiểu thử 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 Đại thử 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/07/1992
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi