14
Thứ năm
Âm lịch28tháng 1
Năm
Ất Mùi
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 14/03/2075

Thứ năm, ngày 14 tháng 3 năm 2075 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Ất Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2075

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17
4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/2
18 2 19 3 20 Xuân phân 4 21 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/03/2075
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất