14
Thứ năm
Âm lịch18tháng 2
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/03/2047

Thứ năm, ngày 14 tháng 3 năm 2047 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Đinh Mão. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2047

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/2 26 2 27 3 28 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 Kinh trập 9 6 10 7 11 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 12 9 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 Xuân phân 24 21 25 22 26 23 27 24 28
25 29 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3 27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/03/2047
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Đinh Mão
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu