14
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 10
Năm
Ất Dậu
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/11/2065

Thứ bảy, ngày 14 tháng 11 năm 2065 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/2065

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/11 29 2
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Đại tuyết 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/11/2065
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu